bút danh
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tên giả mà một tác giả sử dụng để ký lên tác phẩm của mình: "bút danh" là tên gọi khác do người viết, người sáng tạo tự chọn để thay thế cho tên thật khi công bố tác phẩm, thường nhằm mục đích nghệ thuật, ẩn danh hoặc tạo dấu ấn riêng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà văn Nguyễn Du có bút danh là Thanh Hiên. (Tác giả Nguyễn Du đã sử dụng tên Thanh Hiên để ký trên một số sáng tác của mình.)
- Bà thường đăng bài dưới một bút danh bí ẩn. (Bà ấy thường công bố bài viết dưới một tên giả không ai biết rõ.)
- Việc chọn lựa bút danh rất quan trọng với nhiều nghệ sĩ. (Hành động lựa chọn một tên hiệu để hoạt động nghệ thuật mang ý nghĩa lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "bút danh tập thể": tên giả được sử dụng chung bởi một nhóm tác giả.
- Nhóm biên kịch đó thường ký tác phẩm dưới một bút danh tập thể. (Họ cùng sử dụng chung một tên hiệu thay vì tên riêng của từng người.)
Biến thể và từ gần giống
- Bút hiệu (danh từ): từ đồng nghĩa, cùng chỉ tên giả của tác giả.
- Ông ấy nổi tiếng hơn với bút hiệu so với tên thật. (Tên giả của ông được biết đến rộng rãi hơn tên khai sinh.)
- Tác danh (danh từ): tên gọi của tác giả trong lĩnh vực sáng tác, có thể là tên thật hoặc tên hiệu.
- Tên hiệu (danh từ): tên gọi chung cho danh xưng do người đó tự đặt, dùng trong nhiều lĩnh vực (văn chương, hội họa, nghệ thuật).
Từ đồng nghĩa
- Bút hiệu: tên giả dùng trong sáng tác văn học, nghệ thuật.
- Tên giả: tên không phải tên thật, dùng với mục đích thay thế.
- Bí danh: tên giả dùng để che giấu danh tính thật, thường trong các hoạt động bí mật hoặc đặc thù.
Thành ngữ liên quan
- "Nổi tiếng nhờ bút danh": được nhiều người biết đến thông qua tên hiệu hơn là tên thật.
- Nhà thơ ấy nổi tiếng nhờ bút danh, ít người biết tên thật của ông. (Danh tiếng của ông gắn liền với tên hiệu, còn tên khai sinh thì ít được nhắc tới.)